Type a keyword to start searching.

‹ Dictionary

eco-conscious

/ˌiːkəʊˈkɒnʃəs/

eco-conscious

adjective

  1. có ý thức bảo vệ môi trường

Examples

  • Our university encourages students to build eco-conscious habits on campus.Trường đại học của chúng tôi khuyến khích sinh viên xây dựng thói quen có ý thức bảo vệ môi trường trong khuôn viên trường.

🎮 Review words with games