Type a keyword to start searching.

‹ Dictionary

energy-saving

/ˌenədʒi ˈseɪvɪŋ/

energy-saving

adjective

  1. tiết kiệm năng lượng

Examples

  • The university upgraded all lighting systems to energy-saving LED bulbs.Trường đại học đã nâng cấp toàn bộ hệ thống chiếu sáng sang bóng đèn LED tiết kiệm năng lượng.

🎮 Review words with games