Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

fail

/feɪl/

động từ · verb

  1. thi trượt

Ví dụ

  • He was sad because he failed the driving test.Anh ấy buồn vì đã thi trượt kỳ thi lái xe.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi