Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

festival

/ˈfestɪvl/

festival

danh từ · noun

  1. lễ hội

Ví dụ

  • The Mid-Autumn Festival is fun for children.Lễ hội Trung thu rất vui đối với trẻ em.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi