Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

group

/ɡruːp/

group

danh từ · noun

  1. nhóm

Ví dụ

  • We have already created a study group on Facebook.Chúng tớ đã tạo một nhóm học tập trên Facebook rồi.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi