Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

hospitable

/hɒsˈpɪt.ə.bəl/

hospitable

tính từ · adjective

  1. hiếu khách

Ví dụ

  • The local people are warm and hospitable to all visitors.Người dân địa phương rất ấm áp và hiếu khách với mọi du khách.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi