Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

indirect

/ˌɪndəˈrekt/

indirect

tính từ · adjective

  1. gián tiếp

Ví dụ

  • Indirect speech is used to report what someone said without using exact words.Lời nói gián tiếp được dùng để thuật lại những gì ai đó đã nói mà không cần dùng chính xác từng từ.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi