Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

liaise

/liˈeɪz/

liaise

động từ · verb

  1. liên lạc, phối hợp làm việc

Ví dụ

  • I liaise with other teams to complete projects.Tôi phối hợp với các đội nhóm khác để hoàn thành dự án.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi