Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

lighthouse

/ˈlaɪt.haʊs/

lighthouse

danh từ · noun

  1. ngọn hải đăng

Ví dụ

  • The lighthouse guides ships safely to the shore.Ngọn hải đăng dẫn đường cho tàu thuyền cập bờ an toàn.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi