Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

lost

/lɒst/

lost

tính từ · adjective

  1. bị lạc, lạc đường

Ví dụ

  • We got lost because we did not have a map.Chúng tớ đã bị lạc vì không có bản đồ.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi