Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

matriculation

/məˌtrɪk.jəˈleɪ.ʃən/

matriculation

danh từ · noun

  1. Sự trúng tuyển đại học

Ví dụ

  • The matriculation requirements for top universities are becoming stricter each year.Các yêu cầu trúng tuyển của các trường đại học hàng đầu đang trở nên nghiêm ngặt hơn mỗi năm.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi