Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

rapport

/ræpˈɔːr/

rapport

danh từ · noun

  1. mối quan hệ hòa hợp, sự thấu hiểu nhau

Ví dụ

  • The teacher established a great rapport with her students.Giáo viên đã xây dựng được một mối quan hệ rất hòa hợp với học sinh của mình.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi