Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

realign

/ˌriː.əˈlaɪn/

realign

động từ · verb

  1. tái điều chỉnh (thỏa thuận, lịch trình)

Ví dụ

  • The agency had to realign its operational strategy with local vendors.Công ty du lịch đã phải điều chỉnh lại chiến lược vận hành với các nhà cung cấp địa phương.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi