realign
/ˌriː.əˈlaɪn/
động từ · verb
- tái điều chỉnh (thỏa thuận, lịch trình)
Ví dụ
- The agency had to realign its operational strategy with local vendors.Công ty du lịch đã phải điều chỉnh lại chiến lược vận hành với các nhà cung cấp địa phương.
/ˌriː.əˈlaɪn/