Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

resit

/ˌriːˈsɪt/

resit

động từ · verb

  1. Thi lại

Ví dụ

  • Students who fail the test will have to resit it next month.Những học sinh trượt bài thi sẽ phải thi lại vào tháng sau.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi