Type a keyword to start searching.

‹ Dictionary

timestamp

/ˈtaɪm.stæmp/

timestamp

noun

  1. nhãn thời gian ghi nhận chính xác thời điểm xảy ra sự kiện

Examples

  • The payload contains fields such as the user ID, change kind, and creation timestamp.Gói dữ liệu chứa các trường như ID người dùng, loại thay đổi và nhãn thời gian tạo.

🎮 Review words with games