Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

tradition

/trəˈdɪʃn/

tradition

danh từ · noun

  1. truyền thống

Ví dụ

  • It is a tradition to make Banh Chung for Tet.Làm bánh chưng cho ngày Tết là một truyền thống.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi