Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

tranquility

/træŋˈkwɪl.ə.ti/

tranquility

danh từ · noun

  1. sự tĩnh lặng, bình yên tâm trí

Ví dụ

  • Walking in the garden restored his inner tranquility.Đi dạo trong vườn đã khôi phục sự tĩnh lặng trong tâm hồn anh ấy.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi