Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

tunnel

/ˈtʌn.əl/

tunnel

danh từ · noun

  1. đường hầm

Ví dụ

  • The bus went through a dark tunnel under the hill.Xe buýt đi qua một đường hầm tối dưới ngọn đồi.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi