Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

virtuosity

/ˌvɜː.tʃuˈɒs.ə.ti/

virtuosity

danh từ · noun

  1. trình độ điêu luyện

Ví dụ

  • The audience was amazed by the violinist's technical virtuosity.Khán giả đã kinh ngạc trước trình độ kĩ thuật điêu luyện của nghệ sĩ vĩ cầm.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi