backhaul
/ˈbæk.hɔːl/
danh từ · noun
- chuyến xe hoặc tàu chở hàng lượt về
Ví dụ
- Offering discounted rates on backhaul routes maximizes vehicle efficiency.Cung cấp mức giá ưu đãi cho các tuyến vận tải lượt về giúp tối đa hóa hiệu suất xe.
/ˈbæk.hɔːl/