Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

committee

/kəˈmɪti/

committee

danh từ · noun

  1. ban chủ nhiệm, ban điều hành

Ví dụ

  • The committee meets every Monday.Ban chủ nhiệm họp vào mỗi thứ Hai.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi