Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

cram

/kræm/

động từ · verb

  1. học nhồi nhét

Ví dụ

  • He tried to cram all the formulas in one night.Cậu ấy đã cố học nhồi nhét tất cả công thức trong một đêm.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi