Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

emotional burnout

emotional burnout

Nghĩa

  1. Kiệt sức cảm xúc

Ví dụ

  • Long working hours without breaks often lead to severe emotional burnout.Làm việc nhiều giờ không nghỉ ngơi thường dẫn đến kiệt sức cảm xúc nghiêm trọng.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi