Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

exorbitant

/ɪɡˈzɔːr.bə.tənt/

exorbitant

tính từ · adjective

  1. quá đắt đỏ, cắt cổ

Ví dụ

  • The sum was exorbitant.Số tiền đó quá đắt đỏ.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi