Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

fanatic

/fəˈnæt.ɪk/

fanatic

danh từ · noun

  1. người đam mê cuồng nhiệt

Ví dụ

  • As a sports fanatic, he never misses a football match.Là một người cuồng thể thao, anh ấy không bao giờ bỏ lỡ trận bóng đá nào.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi