Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

harness

/ˈhɑː.nəs/

harness

động từ · verb

  1. khai thác, tận dụng

Ví dụ

  • Scientists are developing technologies to harness ocean wave energy.Các nhà khoa học đang phát triển công nghệ để khai thác năng lượng sóng biển.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi