Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

introductory

/ˌɪn.trəˈdʌk.tər.i/

introductory

tính từ · adjective

  1. nhập môn, cơ bản

Ví dụ

  • This introductory class provides basic knowledge.Lớp học nhập môn này cung cấp kiến thức cơ bản.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi