Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

invalidate

/ɪnˈvæl.ɪ.deɪt/

invalidate

động từ · verb

  1. làm mất hiệu lực, làm vô hiệu lập luận

Ví dụ

  • Recent audit findings invalidate the previous financial forecast.Các kết quả kiểm toán gần đây làm vô hiệu dự báo tài chính trước đó.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi