Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

littering

/ˈlɪtərɪŋ/

littering

danh từ · noun

  1. hành vi xả rác bừa bãi

Ví dụ

  • Campus guards strictly enforce fines for littering near student dorms.Bảo vệ trường phạt nghiêm khắc hành vi xả rác bừa bãi gần ký túc xá sinh viên.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi