Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

loan

/loʊn/

loan

danh từ · noun

  1. lượt mượn tài liệu, sự cho mượn

Ví dụ

  • This document loan is valid for two weeks.Lượt mượn tài liệu này có hiệu lực trong hai tuần.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi