Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

lunar

/ˈluːnə(r)/

lunar

tính từ · adjective

  1. thuộc âm lịch, thuộc mặt trăng

Ví dụ

  • Tet happens in the first lunar month.Tết diễn ra vào tháng âm lịch đầu tiên.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi