Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

mindfulness

/ˈmaɪnd.fəl.nəs/

mindfulness

danh từ · noun

  1. sự chánh niệm, tập trung vào hiện tại

Ví dụ

  • Practicing mindfulness reduces daily anxiety effectively.Thực hành chánh niệm giúp giảm bớt lo âu hàng ngày một cách hiệu quả.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi