Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

minor

/ˈmaɪnər/

minor

danh từ · noun

  1. chuyên ngành phụ

Ví dụ

  • She decided to choose finance as her minor.Cô ấy quyết định chọn tài chính làm chuyên ngành phụ của mình.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi