Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

parade

/pəˈreɪd/

parade

danh từ · noun

  1. cuộc diễu hành

Ví dụ

  • They watched a street parade during the festival.Họ đã xem một cuộc diễu hành đường phố trong suốt lễ hội.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi