Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

path

/pæθ/

path

danh từ · noun

  1. con đường, hướng đi

Ví dụ

  • We chose a new path.Chúng tôi đã chọn một hướng đi mới.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi