Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

payback

/ˈpeɪbæk/

payback

danh từ · noun

  1. sự thu hồi vốn, thời gian hoàn vốn

Ví dụ

  • The software provides a very clear payback within six months.Phần mềm đem lại sự thu hồi vốn rất rõ ràng trong vòng sáu tháng.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi