Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

peer

/pɪr/

peer

danh từ · noun

  1. bạn cùng khóa, người đồng lứa

Ví dụ

  • Working with a peer helps improve your speaking skills.Làm việc với bạn cùng khóa giúp cải thiện kỹ năng nói của bạn.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi