Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

pier

/pɪə(r)/

pier

danh từ · noun

  1. bến tàu, cầu cảng

Ví dụ

  • The boat is waiting at the pier.Con thuyền đang đợi ở bến tàu.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi