Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

predicament

/prɪˈdɪk.ə.mənt/

predicament

danh từ · noun

  1. tình thế khó khăn, rắc rối

Ví dụ

  • Many companies face a financial predicament during economic downturns.Nhiều công ty đối mặt với tình thế khó khăn tài chính trong thời kỳ suy thoái kinh tế.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi