Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

quote

/kwəʊt/

quote

động từ · verb

  1. trích dẫn

Ví dụ

  • She quoted the counselor in her essay.Cô ấy đã trích dẫn lời vị tư vấn viên trong bài luận của mình.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi