ramification
/ˌræm.ɪ.fɪˈkeɪ.ʃən/
danh từ · noun
- hệ lụy, hậu quả phức tạp
Ví dụ
- One negative ramification of rapid industrial growth is environmental degradation.Một hệ lụy tiêu cực của sự phát triển công nghiệp nhanh chóng là sự suy thoái môi trường.