Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

self-awareness

/ˌself.əˈweə.nəs/

self-awareness

danh từ · noun

  1. sự tự nhận thức bản thân

Ví dụ

  • High self-awareness is a key trait of effective leaders.Sự tự nhận thức cao là đặc điểm then chốt của các nhà lãnh đạo hiệu quả.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi