Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

therapy

/ˈθer.ə.pi/

therapy

danh từ · noun

  1. liệu pháp, trị liệu

Ví dụ

  • Music therapy helps reduce stress.Liệu pháp âm nhạc giúp giảm căng thẳng.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi