Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

turbine

/ˈtɜː.baɪn/

turbine

danh từ · noun

  1. tuabin

Ví dụ

  • Wind turbines convert kinetic energy into electric power.Các tuabin gió chuyển đổi động năng thành điện năng.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi