Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

balance

/ˈbæl.əns/

balance

danh từ · noun

  1. sự thăng bằng, sự cân bằng

Ví dụ

  • You need good balance to ride a skateboard.Bạn cần sự thăng bằng tốt để đi ván trượt.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi