Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

climate change

/ˈklaɪmət tʃeɪndʒ/

climate change

danh từ · noun

  1. biến đổi khí hậu

Ví dụ

  • Climate change causes polar ice to melt rapidly.Biến đổi khí hậu làm cho băng ở hai cực tan nhanh chóng.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi