Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

preserve

/prɪˈzɜːv/

preserve

động từ · verb

  1. bảo tồn, giữ gìn

Ví dụ

  • We must act now to preserve our planet for future generations.Chúng ta phải hành động ngay để bảo tồn hành tinh cho các thế hệ tương lai.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi