Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

orbit

/ˈɔːbɪt/

orbit

động từ · verb

  1. quay theo quỹ đạo

Ví dụ

  • The Earth orbits the Sun once every 365 days.Trái Đất quay quanh Mặt Trời một vòng mỗi 365 ngày.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi