Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

cognitive dissonance

cognitive dissonance

Nghĩa

  1. Sự mâu thuẫn nhận thức

Ví dụ

  • Experiencing cognitive dissonance makes it difficult to make clear choices.Trải qua sự mâu thuẫn nhận thức khiến việc đưa ra lựa chọn rõ ràng trở nên khó khăn.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi